Con kê bê tông - không sợi thép

  • Con kê bê tông 15/20mm – Mã NLSG-15/20

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 15mm & 20mm

    Chuyên dùng cho sàn 15mm & 20mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <3kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    30 30 22 31-33 378
  • Con kê bê tông 20/25mm – Mã NLSG-20/25

    0 trên 5

    Con kê bê tông – Không sợi thép 20-25mm

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 20mm & 25mm

    Chuyên dùng cho cột 20mm & 25mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <3kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    25 23 28 30 324
  • Con kê bê tông 25/30mm – Mã NLSG-25/30 W

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 25mm & 30mm

    Chuyên dùng cho sàn 25mm & 30mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <3kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    40 40 33 85 – 87 175
  • Con kê bê tông 25/30mm – Mã NLSG-25/30

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 25mm & 30mm

    Chuyên dùng cho cột 25mm & 30mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <3kN

     

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    28 34 24 35-37 376
  • Con kê bê tông 30/35/40 mm – Mã NLSG-30/35/40

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 30mm – 35mm & 40mm

    Chuyên dùng cho cột – dầm – sàn  30mm – 35mm & 40mm – Tải trọng phá hủy (N) đạt <3kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    37 42 28 80-83 150
  • Con kê bê tông 35/40/45/50 mm – Mã NLSG-35/40/45/50

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 35mm – 40mm – 45mm & 50mm

    Chuyên dùng cho cột – dầm – sàn  35mm – 40mm – 45mm & 50mm – Tải trọng phá hủy (N) đạt <3kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    45 55 26 117-120 100
  • Con kê bê tông 50mm – Mã NLSG-50W

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 50mm

    Chuyên dùng cho sàn 50mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <11kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    55 55 55 300 50
  • Con kê bê tông 45/55/60 mm – Mã NLSG-45/55/60

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 45mm – 55mm & 60mm

    Chuyên dùng cho Chuyên dùng cho cột – dầm – sàn  45mm – 55mm & 60mm

    Tải trọng phá hủy (N)  đạt <11kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    65 50 33 190 75
  • Con kê bê tông 75mm – Mã NLSG-75W

    0 trên 5

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 75mm

    Chuyên dùng cho sàn – móng 75mm – Tải trọng phá hủy (N)  đạt <11kN

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    85 55 35 230 64
  • Con kê bê tông 70-80mm – Mã NLSG-70/80

    0 trên 5

    Con kê bê tông 70-80mm – Mã NLSG-70/80

    Thông số kĩ thuật: Áp dụng cho lớp bê tông bảo vệ 70mm & 80mm

    Chuyên dùng cho sàn, móng 70mm & 80mm – Chịu tải lớn với M600

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số viên/Thùng
    83 63 30 300 60
  • Con kê bê tông chữ H 50mm – NLSG-6H

    0 trên 5

    Dùng cho dàn thép trên cao 50mm (thay thép chân chó)

    Cường độ phá hủy  đạt <3kN

    Thông số kĩ thuật:

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    60 65 34 163-166 140
  • Con kê bê tông chữ H 70mm – NLSG-8H

    0 trên 5

    Dùng cho dàn thép trên cao 70mm (thay thép chân chó)

    Tải trọng phá hủy  đạt <3kN

    Thông số kĩ thuật:

    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng trung bình (gram) Số Viên/Thùng
    85 50 33 197-200 140